c

Nhóm ngành nghề và mức lương tham khảo

29/05/2019 duc minh xkld 0 Bình luận

Dưới đây chúng tôi xin giới thiệu đến các bạn các nhóm ngành nghề và mức lương cơ bản tương ứng ( đây là mức lương tham khảo)

Mức lương nêu dưới đây chưa kể làm thêm giờ, tăng ca do đó thu nhập thực tế sẽ cao hơn.

Sau khi trừ chi phí ăn ở, thuế phí theo qui định của Chính phủ Nhật Bản các bạn có thể tiết kiệm được từ 18- 25 triệu/tháng

1. Các đơn hàng Nông nghiệp thu nhập cao dành cho nam/nữ cập nhật mới nhất

Sau đây là chi tiết về một số đơn hàng nông nghiệp HOT cho các bạn tham khảo:

Đơn hàng 

Độ Tuổi

Giới Tính

Thu nhập

Chưa trừ chi phí ăn ở BH

Tỷ giá : 208vnd/JPY

Trồng rau quả trong nhà kính

19-30

Nam

133.245 Yên

Chăn nuôi lợn

19-33

Nữ

148.420 Yên

Chăn nuôi gà

18-35

Nữ

154.566 Yên

Trồng cây ăn quả

19-30

Nam/Nữ

146.225 Yên


 

2. Nhóm đơn hàng HOT XKLĐ Nhật ngành Xây Dựng

Nhóm đơn hàng Xây dựng chiếm tới hơn 70% lao động Nam giới xuất khẩu sang Nhật làm việc. Nhóm ngành này gồm các đơn hàng HOT như: lắp đặt giàn giáo, cốp pha, cốt thép, vận hành máy xây dựng,...

Khi tham gia các đơn hàng xây dựng, người lao động nhận được nhiều lợi ích như: 

 Trượt đơn này, vẫn được sắp xếp thi các đơn hàng phù hợp khác.
 Thường xuất cảnh nhanh hơn các nhóm ngành nghề khác.

Tổng hợp các đơn hàng Hot của ngành xây dựng:

Đơn hàng 

Độ Tuổi

Giới Tính

Thu nhập

Chưa trừ chi phí ăn ở BH

Tỉ giá: 208vnd/JPY

Khoan giếng

18-35

Nam

146.720 Yên

Mộc xây dựng

20-35

Nam

131.478 Yên

Lắp cốt thép

20-30

Nam

165.304 Yên

Giàn giáo 

20-33

Nam

151.234 Yên

Dán giấy (tường + trần)

18-32

Nam

165.000 Yên

Hoàn thiện nội thất

18-28

Nam

138.833 Yên

Đặt đường ống

20-33

Nam

142.340 Yên

Lát gạch đá

18-33

Nam

173.293 Yên

Lắp cốp pha

18-26

Nam

172.800 Yên

Gắn máy điều hòa

20-30

Nam

151.234 Yên

Lợp ngói

22-28

Nam

160.000 Yên

Chống thấm

20-29

Nam

162.245 Yên

Chế tạo kim loại

20-30

Nam

157.560 Yên

3. Nhóm đơn hàng Chế biến thực phẩm

Đơn hàng 

Độ Tuổi

Giới Tính

Thu nhập

Chưa trừ chi phí ăn ở BH

Tỉ giá: 208vnđ/JPY

Đóng hộp thực phẩm

18-35

Nữ

146.720 Yên

Chế biến thịt gà

20-30

Nam/Nữ

141.256 Yên

Chế biến thịt lợn

18-33

Nam

146.000 Yên

Chế biến thủy sản 

20-30

Nam/Nữ

137.000 Yên

Chế biến chả cá

21-30

Nam

143.223 Yên

Chế biến thịt nguội

(xúc xish, găm bông)

19-33

Nam

145.000 Yên

Làm bánh mỳ

20-33

Nam/Nữ

142.340 Yên


Để tham gia các đơn hàng này, ngoài tiêu chí phải phù hợp yêu cầu từng xí nghiệp, nếu là các đơn hàng tuyển lao động Nam yêu cầu lao động phải nhập học nguồn tại công ty.

4. Nhóm đơn hàng Dệt may mặc

Các đơn hàng thuộc nhóm ngành May mặc được rất nhiều Nữ lao động quan tâm nhưng thường đòi hỏi trình độ tay nghề của lao động. Vì thế để tham gia các đơn hàng này, các bạn có tay nghề sẵn có là một lợi thế. Ngoài ra, các bạn khi tham gia đơn hàng này còn nhận được các chính sách ưu đãi như sau:


- Chi phí xuất cảnh thấp
- Hỗ trợ đào tạo và ăn ở tại trung tâm của Công ty
- Hỗ trợ đi lại

 

Đơn hàng 

Độ Tuổi

Giới Tính

Thu nhập

Chưa trừ chi phí ăn ở BH

Tỉ giá : 208vnđ/JPY

Vận hành máy dệt

19-33

Nữ

141.223 Yên

May rèm

18-25

Nữ

136.150 Yên

Nhuộm vải

20-30

Nữ

133.450 Yên

May quần áo

20-34

Nữ

134.675 Yên

May áo sơ mi

19-33

Nữ

134.675 Yên

May đồ lót

20-34

Nữ

132.000 Yên

May đồ thời trang

19-33

Nữ

133.450 Yên


5. Nhóm đơn hàng ngành cơ khí và kim loại

 

Đơn hàng 

Độ Tuổi

Giới Tính

Thu nhập

Chưa trừ chi phí ăn ở BH

Tỉ giá: 208vnđ/JPY

Đúc khuôn nhựa

18-30

Nam

149.554 Yên

Rèn khuôn

20-35

Nam

135.478 Yên

Tiện, phay

20-33

Nam

150.000 Yên

Sơn kim loại 

20-33

Nam

135.766 Yên

Gia công cơ khí

19-33

Nam

143.334 Yên

In ấn bao bì

19-30

Nữ

150.000 Yên

Chế tạo kim loại

20-30

Nam

157.560 Yên

 

 

Xuất khẩu lao động Đức Minh
popup

Số lượng:

Tổng tiền: